ỐC ĐỘ VÀ KÍCH THƯỚC IN
Đầu in:
Mk11 Midi
Mk11 Midi plus
Kích thước
62 µm
75 µm
béc phun:
Số dòng in:
Lên tới 3
Lên tới 3
Phạm vi chiều
1,8 đến
2.1 đến
cao ký tự:
20 mm
20,1 mm
Tốc độ tối đa
6,25 m/s
7,28 m/s
để in một dòng
(0,47 mm
(0,57 mm
đơn (Ký tự cao
độ rộng chữ)
độ rộng chữ)
5 chấm):
Tốc độ tối đa
2,46 m/s
2,38 m/s
để in hai dòng
(0,43 mm
(0,52 mm
(ký tự cao
độ rộng chữ)
độ rộng chữ)
7 chấm):
Khuyến nghị
12mm
20mm
khoảng cách từ
(35mm cho
(45mm cho
đầu in đối với
mã hóa trên
mã hóa trên
chất nền:
thùng carton
thùng carton
kiểu bản tin)
kiểu bản tin)
ĐẶC TÍNH PHẦN CỨNG
Mô-đun bảo dưỡng Easi-Change® dễ dàng thay thế
Súc rửa đầu in tự động độc đáo: khoảng thời gian
phải vệ sinh thông thường 3 tháng (100 lần khởi
động và tắt) – mực gốc thuốc nhuộm, tối đa là 1
tháng – mực sắc tố nhẹ
Kiểm soát tốc độ tia mực và cảm biến nhiệt độ của
đầu in để in đồng đều trong điều kiện nhiệt độ xung
quanh hay thay đổi
Châm mực và dung môi không xảy ra nhầm lẫn,
không giây mực trong khi in (hộp mực 0,5 lít, hộp
dung môi 1 lít)
Màn hình cảm ứng đủ màu 7 inch có tấm che
polyme chắc chắn, chống dung môi
Bơm mực ổn định không yêu cầu thay định kỳ
Thời gian tắt kéo dài (lên tới 3 tháng) mà không cần
súc rửa hoặc xả máy in
Dây đầu in ống kép bền, linh hoạt cho các ứng
dụng đầu in tĩnh và chuyển động
ĐẶC TÍNH PHẦN MỀM
Khởi động in, tạm dừng in và tắt phun với một lần
nhấn
Tự động tắt nguồn sau khi tắt phun
Tạo và chỉnh sửa bản tin đơn giản với chức năng
định vị tại chỗ kéo và thả , chức năng thu phóng và
chế độ chèn cho các bản tin dài
Tổng số lượng in, số lượng bản tin và số lượng đợt
Lựa chọn bản tin sử dụng hình ảnh sản phẩm
Các chức năng được bảo vệ bằng mật khẩu, có thể
tùy chỉnh hồ sơ người dùng
Tạo/chỉnh sửa bản tin trong khi in
Nhật ký định mức công suất và ngừng hoạt động
trên màn hình. Có thể tải về vào thiết bị USB
Mức nguyên liệu trên màn hình, máy in có thể hoạt
động thêm 12 giờ kể từ khi có cảnh báo về nguyên
liệu ở hầu hết các ứng dụng
Thông tin trợ giúp và chẩn đoán trên màn hình
Chọn và chỉnh sửa bản tin QuickSwitch® bằng cách
sử dụng bộ quét mã vạch
Lựa chọn định dạng bản tin và phông chữ tự động
PrintSync® , dựa trên kiểu bản tin được chọn và tốc
độ dây chuyền sản xuất
Ngôn ngữ người vận hành đa dạng (người dùng tùy
chọn) với bàn phím trên màn hình, bàn phím phụ để
in đa ngôn ngữ
Chương trình hướng dẫn cài đặt bộ mã hóa trục và
tốc độ dây chuyền đơn giản, lắp đặt trên các dây
chuyền sản xuất mới
Lưu trữ bản tin và sao lưu cài đặt máy in, sao chép
và khôi phục bằng USB
Giao thức Kết nối Đơn giản (tập lệnh dựa trên
YAML) và Giao diện Kết nối Từ xa Linx để kết nối
máy tính cá nhân hoặc PLC bằng cổng Ethernet
CÁC CHỨC NĂNG IN BẢN TIN
Văn bản, ký hiệu và số
Các trường gợi ý để chỉnh sửa bản tin từng bước
với lời nhắc trên màn hình có thể tùy chỉnh
Các chức năng độ cao, độ rộng và độ trễ để định cỡ
và định vị mã dễ dàng
Các định dạng tự động để in ngày, thời gian và làm
tròn ngày (sử dụng đồng hồ bên trong của máy in)
Trình chỉnh sửa ngày và giờ tùy chỉnh để tạo các
định dạng ngày khác nhau theo yêu cầu
Chức năng nhảy ngày tự động. Thêm số giây, phút,
giờ vào thời gian hiện tại, hoặc số ngày, tuần hoặc
tháng vào ngày hiện tại
Tùy chọn điều chỉnh thời gian tự động cho giờ tiết
kiệm ánh sáng ban ngày ánh sáng ban ngày
Số liên tiếp, đếm tiến lùi, ngắt quãng
Tùy chọn đặt lại số liên tiếp bằng một thao tác từ
màn hình máy in và đặt lại bằng trình kích hoạt bên
ngoài
Số lượng bản tin được lưu trữ: lên tới 1000 bằng bộ
nhớ trong của máy in (tùy thuộc vào nội dung bản
tin), có thể lưu trữ nhiều hơn bằng USB
In ký tự in đậm (lên tới 9 lần)
Tạo khoảng cách ký tự thay đổi để cải thiện chức
năng nhận dạng hệ thống hiển thị
Xoay chiều ký tự in (xoay theo góc 90°)
In mã theo ca (nội dung bản tin thay đổi tự động
theo thời gian định sẵn)
Đồ họa và logo có thể được nhập vào máy in dưới
dạng tệp bitmap bằng cổng USB
Đảo chiều in
Mã vạch (ITF 2 of 5, Code 39, Code 128, EAN 13,
EAN 8, UPCA, Pharmacode, Data Matrix, QR Code)
TÙY CHỌN ĐẦU IN
Dây đầu in 2m
Dây đầu in 4m (tùy chọn)
Đầu in 90° (tùy chọn)
Xả sạch khí cho đầu in (cải thiện độ tin cậy trong
môi trường bụi hoặc độ ẩm cao) (tùy chọn)
CÁC LOẠI MỰC
Mực Linx gốc MEK (dye-based inks, soft pigmented
inks)
Mực Linx gốc hỗn hợp (không có MEK, dye-based)
Mực Linx gốc ethanol (không có MEK, dye-based)
TIÊU THỤ DUNG MÔI
3,5ml/giờ (ở 20°C, mực và ứng dụng phụ thuộc)
KẾT NỐI
Bộ phát hiện sản phẩm
Encode / bộ phát hiện sản phẩm phụ
Ngõ ra đèn báo hiệu (24v)
USB – để sao lưu và chuyển bản tin, và kết nối wififi
cho Linx PrinterNet
Ethernet
Kết nối báo động tiếp xúc không điện áp (ví dụ: để
sử dụng với báo động bằng nguồn điện bên ngoài)
(tùy chọn)
Đầu ra báo động kép (Không điện áp và đầu ra 24V)
(tùy chọn)
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ
Đế và vỏ máy: Thép không gỉ
Xếp hạng bảo vệ môi trường IP55**
Tùy chọn gắn: Bệ máy tĩnh, bệ máy di động, bàn
máy, giá đỡ treo tường
Dải nhiệt độ hoạt động: 5-45°C
(0-50°C đối với loại mực Linx 1240)
Dải độ ẩm (r.h., không ngưng tụ): tối đa 90%
Nguồn điện: 100-230V, 50/60Hz
Tiêu thụ điện: 38W (thông thường khi in)
Định mức công suất: 100 W
Trọng lượng: 24kg (bao gồm cả các nguyên liệu và
đầu in)
CÁC PHÊ CHUẨN THEO QUY ĐỊNH
CE, EAC, NRTL, FCC
*Có thể điều chỉnh khoảng thời gian thay trong một số
môi trường và ứng dụng nhất định để đảm bảo hoạt
động đáng tin cậy giữa các lần thay mô-đun bảo dưỡng
**Đánh giá IP được xác nhận độc lập – chứng chỉ có
sẵn theo yêu cầu
We will contact you within 1 working day, please pay attention to the email with the suffix “Sales@cheef.cn”.